Bảng giá tấm ốp trần - ốp tường gỗ nhựa ngoài trời

Cập nhật: 22/08/2026   Biên soạn bởi Gỗ Nhựa An Bình

Tấm ốp trần – ốp tường gỗ nhựa ngoài trời là lựa chọn hàng đầu cho công trình hiện đại nhờ độ bền cao, thẩm mỹ đẹp và khả năng chịu thời tiết vượt trội. Bài viết dưới đây của Gỗ Nhựa An Bình tổng hợp bảng giá chi tiết theo từng dòng sản phẩm kèm mã, quy cách và cách tính vật tư, giúp bạn chọn đúng vật liệu phù hợp ngân sách.

Tổng quan 3 dòng tấm ốp gỗ nhựa ngoài trời

Gỗ nhựa ngoài trời dùng để ốp trần, ốp tường được chia thành 3 dòng chính:

Dòng sản phẩm Lớp phủ Độ bền màu Phù hợp nhất
Gỗ nhựa 1 lớp Không có Phai ~10% trong 3 tháng đầu rồi ổn định Khu có mái che, ngân sách hạn chế
Gỗ nhựa 2 da (Polymer) Polymer 0,1 – 0,8mm Giữ màu ổn định lâu dài Ban công, sân thượng nhiều nắng
Gỗ nhựa phủ ASA ASA 0,5 – 1mm, cả hai mặt Giữ màu tốt nhất, trên 10 năm Mặt tiền hướng Tây, ven biển

Xem chi tiết sự khác biệt tại bài so sánh gỗ nhựa 1 lớp và 2 lớp.

Bảng giá tấm ốp gỗ nhựa 1 lớp

Dòng phổ thông, cấu tạo nguyên khối từ bột gỗ và nhựa, không lớp phủ — phù hợp công trình cần vật liệu bền, thẩm mỹ và giá hợp lý. Xem thêm danh mục tấm ốp ngoài trời Hwood.

Hình ảnh Mẫu mã Quy cách (mm) Giá (VNĐ/m²)
Tấm ốp trần vách gỗ nhựa ngoài trời vân gỗ HW148W21 Tấm ốp vân gỗ – HW148W21 130 x 21 x 2200/2900 685.000₫
Tấm ốp trần vách gỗ nhựa ngoài trời vân 3D HW156W21 Tấm ốp vân 3D – HW156W21 134 x 21 x 2200/2900 665.000₫
Tấm ốp lam sóng gỗ nhựa ngoài trời HW211W28 Tấm ốp lam sóng – HW211W28 192 x 21 x 2900 765.000₫

Bảng giá tấm ốp gỗ nhựa 2 da (phủ Polymer)

Dòng cao cấp với lớp phủ Polymer giúp tăng khả năng chống phai màu, chống trầy xước và nâng cao thẩm mỹ — phù hợp công trình cần giữ màu bền đẹp lâu dài. Xem thêm dịch vụ thi công trần gỗ nhựa ngoài trời.

Hình ảnh Mẫu mã Quy cách (mm) Giá (VNĐ/m²)
Tấm ốp gỗ nhựa 2 da vân gỗ ngoài trời HW146CE21 Tấm ốp vân gỗ – HW146CE21 126 x 21 x 2900 700.000₫
Tấm ốp lam sóng gỗ nhựa 2 da HW219CE26 Tấm ốp lam sóng – HW219CE26 200 x 26 x 2900 755.000₫

Bảng giá tấm ốp gỗ nhựa phủ ASA

Dòng cao cấp nhất với lớp phủ ASA cả hai mặt, nổi bật ở khả năng kháng tia UV và giữ màu trong môi trường khắc nghiệt — đặc biệt phù hợp công trình ven biển và khu vực nắng gắt miền Nam. Xem toàn bộ danh mục gỗ nhựa ASA.

Hình ảnh Mẫu mã Quy cách (mm) Giá (VNĐ/m²)
Tấm ốp ASA trần vách ngoài trời HW120W12ASA HW120W12ASA 100 x 12 x 2900 559.000₫
Tấm ốp ASA ngoài trời HW123W16ASA HW123W16ASA 100 x 16 x 2900 579.000₫
Liên hệ xem mẫu HW215W23ASA 195 x 23 x 2900 699.000₫
Tấm ốp ASA trần vách ngoài trời HW184W28ASA HW184W28ASA 172 x 28 x 2900 770.000₫

Ghi chú: giá trên là giá vật tư, chưa bao gồm VAT, khung xương, phụ kiện và chi phí thi công. Tùy số lượng và khu vực giao hàng, giá có thể thay đổi. Liên hệ để nhận báo giá ưu đãi và xem mẫu thực tế.

Bảng giá tấm ốp trần ốp tường gỗ nhựa ngoài trời Hwood

Tấm ốp gỗ nhựa ngoài trời đa dạng mẫu mã và quy cách

Vì sao cùng là tấm ốp mà giá chênh nhau?

Nhìn bảng giá, bạn có thể thấy một số mã ASA lại rẻ hơn tấm ốp 1 lớp — điều này không có nghĩa ASA kém hơn. Giá tính theo m² phụ thuộc chủ yếu vào bản rộng và độ dày của tấm:

  • Mã ASA HW120W12ASA dày 12mm nên giá 559.000đ/m², trong khi tấm 1 lớp HW148W21 dày 21mm có giá 685.000đ/m².
  • Muốn so sánh công bằng giữa các dòng, bạn cần so cùng quy cách — cùng bản rộng, cùng độ dày.
  • Tấm dày hơn thì cứng cáp, ít cong vênh và chịu lực tốt hơn, nhưng chi phí cũng cao hơn.

Cách tính vật tư tấm ốp

Giá niêm yết theo m², nhưng khi đặt hàng bạn cần biết số thanh cần dùng:

Số thanh = Diện tích cần ốp (m²) ÷ (bản rộng hiệu dụng × chiều dài thanh)

Ví dụ với tấm bản 130mm (0,13m), dài 2,9m thì mỗi thanh phủ khoảng 0,377m². Một mảng tường 10m² sẽ cần khoảng 27 thanh. Nên cộng thêm 5–10% hao hụt do cắt lẻ ở đầu và cuối mảng ốp.

Các khoản chi phí cần tính thêm ngoài giá vật tư:

  • Khung xương (thép hộp hoặc nhôm) — thường chiếm tỷ trọng đáng kể, cần báo giá tách bạch.
  • Nẹp kết thúc, nẹp góc để che cạnh tấm và tăng thẩm mỹ.
  • Vít inox, phụ kiện liên kết.
  • Nhân công thi công, tùy diện tích và độ phức tạp hạng mục.

Hướng dẫn chọn tấm ốp theo ngân sách

Các ứng dụng thi công phổ biến

Câu hỏi thường gặp về giá tấm ốp gỗ nhựa

Giá tấm ốp gỗ nhựa đã bao gồm phí thi công chưa?

Chưa. Bảng giá trên là giá vật tư, chưa gồm VAT, khung xương, nẹp phụ kiện và nhân công. Chi phí thi công phụ thuộc diện tích, địa điểm và hạng mục cụ thể. Bạn có thể yêu cầu báo giá trọn gói để nhận con số chính xác.

Vì sao có mã ASA rẻ hơn tấm ốp 1 lớp?

Vì giá theo m² phụ thuộc vào bản rộng và độ dày tấm, không chỉ vào loại lớp phủ. Mã ASA mỏng 12mm sẽ rẻ hơn tấm 1 lớp dày 21mm. Muốn so sánh đúng, bạn cần đối chiếu các mã có cùng quy cách.

Mua số lượng lớn có được giảm giá không?

Có. Gỗ Nhựa An Bình áp dụng chiết khấu theo số lượng cho đơn hàng lớn, đặc biệt ưu đãi cho nhà thầu, công ty xây dựng và đại lý phân phối. Liên hệ hotline 0967 426 342 để được tư vấn mức giá phù hợp.

Một mảng tường 10m² cần bao nhiêu thanh tấm ốp?

Tùy quy cách tấm. Với tấm bản 130mm dài 2,9m thì mỗi thanh phủ khoảng 0,377m², nên 10m² cần khoảng 27 thanh, cộng thêm 5–10% hao hụt do cắt lẻ. Bạn có thể gửi kích thước mảng ốp để An Bình tính giúp.

Nên chọn tấm dài 2200mm hay 2900mm?

Tấm 2900mm phù hợp mảng tường cao hoặc dài, giúp giảm số mối nối nên thẩm mỹ hơn. Tấm 2200mm gọn hơn, dễ vận chuyển và phù hợp mảng nhỏ. Nên chọn theo chiều cao thực tế của mảng cần ốp để hạn chế cắt bỏ.

Liên hệ báo giá và tư vấn miễn phí

Nếu bạn đang tìm giải pháp vật liệu bền đẹp, tối ưu chi phí cho công trình, hãy liên hệ Gỗ Nhựa An Bình để được:

  • Nhận báo giá tốt nhất theo số lượng và địa điểm thi công.
  • Xem mẫu thực tế và gợi ý phương án thi công phù hợp.
  • Tư vấn thiết kế phối cảnh miễn phí theo từng không gian.
  • Bảo hành dài hạn, đội ngũ thi công chuyên nghiệp, đúng tiến độ.

Hotline: 0967 426 342
Email: gonhuaanbinh@gmail.com
Hoặc điền form báo giá trực tuyến – phản hồi trong vòng 30 phút.

backtotop